ăn tham

  1. tt. 1. Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết: Thằng ăn tham 2. Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác: ăn tham cả món lời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ăn tham"

ăn tham
Một cậu bé ăn tham hết đĩa bánh ngọt trên bàn.